ENZAMIN

Chi tiết sản phẩm

Thành phần cấu tạo: Enzamin là dạng thực phẩm bổ sung có chứa 8 acid amin và 10 vitamin. Trong đó, mỗi viên nang mềm chứa:

- Nguyên liệu:

L-Leucin: 18,3 mg;

L-Isoleucin: 5,9 mg;

L-Lysin HCl: 25 mg;

L-Phenylalanin: 5 mg;

L-Threonin: 4,2 mg;

L-Valin: 6,7 mg;

L-Tryptophan: 5 mg;

Dl-Methionin: 18,4 mg;

Retinyl palmitat: 2000 IU;

Cholecalciferol: 200 IU;

Thiamin nitrat: 5 mg;

Riboflavin: 3 mg;

Nicotinamid: 20 mg;

Pyridoxin HCl: 2,5 mg;

Acid folic: 0,2 mg;

Calci pantothenat: 5 mg;

Ascorbic acid: 20 mg;

DL- Tocopheryl acetat: 1 mg.

- Thành phần khác: Cyanocobalamin, Lecithin, Sáp ong trắng, Soya – bean oil refined, Gelatin (150 BL), Glycerin, Sorbitol (70 %), Methylparaben, Propylparaben, Ethyl vanillin, Titan dioxyd, Allura red AC, Brilliant blue, Tartrazin yellow, Sunset yellow, Quinolin yellow, Nước tinh khiết, Ethanol 96 % … vừa đủ 1 viên.

Ưu điểm:

- Sản phẩm có độ ổn định cao do được đóng gói trong Nitơ và trình bày dưới dạng viên nang hàn kín (bảo vệ các vitamin và acid amin không bị hư hỏng bởi oxy).

- Dạng viên nang mềm giúp hấp thu nhanh và hoàn toàn.

Chỉ định:

- Duy trì và phục hồi sức khỏe do mệt mỏi.

- Gia tăng sức bền thể lực cho người hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt (nhiệt độ cao, độ ẩm cao, thời tiết lạnh). Bổ sung dinh dưỡng cho trẻ em, phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.

- Bổ sung đạm, vitamin trong các trường hợp gầy ốm, suy nhược, thể trạng yếu kém, người ăn kiêng, bệnh nhân tiểu đường, bệnh nhân mắc các bệnh mạn tính.

- Các tình trạng suy giảm protein gây ra do tăng nhu cầu hay tăng sử dụng protein của cơ thể: bệnh nhân trước hay sau khi mổ, bệnh nhân thời kỳ dưỡng bệnh, bệnh nhân sốt cao, bệnh nhân kém tiêu hóa chất đạm.

Liều dùng và cách dùng:  

- Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: 1 viên x 2 lần mỗi ngày.

- Trẻ em: 1 viên/ ngày, có thể hòa vào sữa hoặc nước.

Chống chỉ định: 

Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Trẻ em dưới 1 tuổi.

Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc:

Liều lượng và cách dùng phải theo chỉ định.

Ở trẻ em, phải dùng thuốc này dưới sự giám sát của người lớn.

Nếu các triệu chứng không được cải thiện sau khi sử dụng thuốc lâu ngày, cần phải tham vấn bác sĩ hoặc dược sĩ.

Tương tác thuốc, các dạng tương tác khác:

Không dùng chung với thuốc chứa vitamin và khoáng chất.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Phụ nữ đang mang thai hoặc nghi ngờ là đang mang thai không nên dùng quá liều chỉ định vitamin A (Retinyl palmitat), do quá liều khuyến cáo vitamin A (8000 UI) mỗi ngày có thể gây ra dị dạng bào thai.

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

- Có thể xảy ra các triệu chứng như buồn nôn, nôn, táo bón, tiêu chảy, ngứa, đỏ da.

- Thông báo cho thầy thuốc  những tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

Đóng gói: Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Chai 30 viên, chai 60 viên.

Bảo quản: giữ trong bao bì kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ phòng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn Cơ sở.

Sản xuất tại: Công ty Liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm

Địa chỉ: Lô III - 18, Đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

Để xa tầm tay của trẻ em.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc.

Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Sản phẩm cùng loại